thân chủ

thân chủ

Ông luật sư đang trao đổi tài liệu với thân chủ của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người được một luật sư bảo vệ hoặc tư vấn pháp lý: "thân chủ" chỉ người quan hệ với luật sư, người luật sư đại diện hoặc cố vấn trong các vụ việc pháp lý.
    • Khách hàng (trong một số bối cảnh chuyên nghiệp): "thân chủ" cũng được dùng để chỉ người sử dụng dịch vụ của các chuyên gia như bác sĩ, nhà tâm lý học, hoặc cố vấn tài chính, tuy nhiên nghĩa này ít phổ biến hơn thường mang tính trang trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Luật sư đã bảo vệ quyền lợi cho thân chủ của mình trước tòa. (Luật sư đã đại diện bảo vệ người ông ta nhận làm khách hàng pháp lý.)
    • Thân chủ của ông ấy một doanh nhân nổi tiếng. (Người được ông ấy tư vấn pháp lý một doanh nhân tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quan hệ thân chủ - luật sư": mối quan hệ chuyên nghiệp giữa người được bảo vệ người bảo vệ pháp lý.

    • Quan hệ thân chủ - luật sư được pháp luật bảo vệ về tính bảo mật. (Mối quan hệ này đảm bảo thông tin của người được tư vấn không bị tiết lộ.)
  • "thân chủ của tôi": cách nói trang trọng của luật sư khi đề cập đến người mình đại diện.

    • Thân chủ của tôi khẳng định mình vô tội. (Luật sư tuyên bố người ông ta bảo vệ không tội.)
Biến thể từ gần giống
  • Chủ thể (danh từ): người hoặc tổ chức quyền lợi nghĩa vụ pháp lýkhông đồng nghĩa trực tiếp nhưng liên quan đến khái niệm "người được bảo vệ".

    • Chủ thể của vụ kiện một công ty nhỏ. (Người hoặc tổ chức tham gia vụ kiện một công ty nhỏ.)
  • Khách hàng (danh từ): người mua hàng hoặc sử dụng dịch vụnghĩa rộng hơn, không chỉ riêng lĩnh vực pháp lý.

    • Cửa hàng nhiều khách hàng thân thiết. (Cửa hàng nhiều người mua hàng quen thuộc.)
  • Đương sự (danh từ): người liên quan đến vụ kiện hoặc tranh chấptừ đồng nghĩa gần với "thân chủ" trong bối cảnh pháp lý.

    • Đương sự phải mặt tại tòa. (Người liên quan đến vụ kiện phải mặt tại tòa.)
Từ đồng nghĩa
  • Khách hàng: người sử dụng dịch vụ (nghĩa rộng).
  • Đương sự: người tham gia vụ kiện (nghĩa pháp lý).
  • Người được bảo vệ: người được luật sư đại diện (nghĩa cụ thể).
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến với "thân chủ")

Từ chứa "thân chủ"